Văn bản mới

Thời điểm

Đối tượng

Mức lương tối thiểu vùng

Vùng 1

HN+HCM

Vùng 2

VT+TThành

Vùng 3

Còn lại

Vùng 4

Cđảo

9/1990-12/1991

N Ngoài

50

50

50

50

01/05/1992

N Ngoài

35

30

30

30

01/07/1996

N Ngoài

45

40

35

30

01/07/1999

N Ngoài

626.000

556.000

487.000

13.910 VND/ $

01/02/2006

N Ngoài

870.000

790.000

710.000

 

 

+ 7%

930.900

845.300

759.700

 

01/01/2008

Trong nước

620.000

580.000

540.000

 

 

+ 7%

663.400

620.600

577.800

 

 

N Ngoài

1.000.000

900.000

800.000

 

 

+ 7%

1.070.000

963.000

856.000

 

01/01/2009

Trong nước

800.000

740.000

690.000

650.000

 

+ 7%

856.000

792.000

739.000

696.000

 

N Ngoài

1.200.000

1.080.000

950.000

920.000

 

+ 7%

1.284.000 

1.156.000  

1.017.000

985.000

01/01/2010

Trong nước

980.000

880.000

810.000

730.000

 

+ 7%

1.049.000

942.000

867.000

781.000

 

N Ngoài

1.340.000

1.190.000

1.040.000

1.000.000

 

+ 7%

1.433.800 

1.273.300  

1.112.800

1.070.000

Thời điểm

Đối tượng

Vùng 1

HN+HCM

Vùng 2

VT+TX+TT

Vùng 3+Vùng 4

Còn lại+Côn đảo

01/01/2011

Trong nước

  1.350.000

  1.200.000

   1.050.000

 

+ 7%

  1.444.500

  1.284.000

   1.123.500

Thời điểm

Đối tượng

Vùng 1 VT

TX+TT

Long Điền. Đất Đỏ. XM.

Châu Đức. Côn Đảo 

01/01/2011

N Ngoài

  1.550.000

  1.350.000

   1.170.000

 

+ 7%

  1.658.500

  1.444.500

   1.251.900

01/10/2011

 

2.000.000

1.780.000

  1.550.000

 

+ 7%

2.140.000

1.904.600

1.658.500

01/01/2013

 

2.350.000

2.100.000

1.800.000

 

+ 7%

2.514.500

2.247.000

1.926.000

01/01/2014

 

2.700.000

2.400.000

2.100.000

 

+ 7%

2.889.000

2.568.000

2.247.000

Thời điểmĐối tượngTP. Vũng TàuTP. Bà Rịa, Tân Thành

Long Điền. Đất Đỏ. XM.

Châu Đức. Côn Đảo 

01/01/2015 3.100.0002.750.0002.400.000
 + 7%3.317.0002.942.5002.568.000
01/01/2016 3.500.0003.100.0002.700.000
 + 7%3.745.0003.317.0002.889.000
01/01/2017 3.750.0003.320.0002.900.000
 + 7%4.012.5003.552.4003.103.000
01/01/2018 3.980.0003.530.0003.306.300
 + 7%4.258.6003.777.1003.306.300

Ghi chú : HN= Hà Nội ; HCM =Hồ Chí Minh ; VT=Vũng Tàu ; TT =Tân Thành ; TX=Thị xã Bà Rịa ; XM= Xuyên Mộc ; 

Từ ngày 01/01/2014, MLTT vùng là mức lương thấp nhất, tính theo tháng, làm cơ sở để trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường ở các đơn vị, doanh nghiệp (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) trên địa bàn tỉnh như sau:

- Thành phố Vũng Tàu áp dụng mức: 2.700.000 đồng/tháng.

- Thành phố Bà Rịa và huyện Tân Thành áp dụng mức: 2.400.000 đồng/tháng.

- Huyện Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Côn Đảo áp dụng mức: 2.100.000 đồng/tháng.

Mức lương thấp nhất trả cho người lao động đã qua học nghề (kể cả lao động do doanh nghiệp tự dạy nghề) phải cao hơn ít nhất 7% so với MLTT vùng.

Lưu ý:Doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn liền nhau có MLTT vùng khác nhau thì thực hiện MLTT vùng theo địa bàn có MLTT vùng cao nhất; doanh nghiệp có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có MLTT vùng khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, thực hiện MLTT vùng theo địa bàn đó.

Trích công văn 1041/BHXH-PT